赞赏

赞赏
zànshǎng
tán thưởng

ngưỡng mộ; khen ngợi; tán thưởng

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#14172
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưỡng mộ; khen ngợi; tán thưởng

    喜欢并称赞某人或某事物xǐhuān bìng chēngzàn mǒurén huò mǒu shìwù

    • Tôi tán thưởng sự nỗ lực của anh ấy.

  2. động từ

    tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao

    认为好,表示喜欢和肯定rènwéi hǎo, biǎoshì xǐhuān hé kěndìng

    • Tôi tán thưởng sự nỗ lực của bạn.

  3. động từ

    khen ngợi; biểu dương

    表示对某人或某事的肯定和喜欢biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de kěndìng hé xǐhuān

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.