热烈

热烈
liè
nhiệt liệt

nhiệt liệt; nồng nhiệt; sôi nổi

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#11880
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiệt liệt; nồng nhiệt; sôi nổi

    充满热情、感情强烈有力的chōngmǎn rèqíng、gǎnqíng qiángliè yǒulì de

    • Mọi người nhiệt liệt chào đón bạn học mới.

  2. tính từ

    tha thiết; chân thành

    充满热情、真诚,表现得非常积极chōngmǎn rèqíng、zhēnchéng,biǎoxiàn de fēicháng jījí

    • Mọi người nhiệt liệt chào đón giáo viên mới.

  3. tính từ

    hào hứng; say mê; thú vị

    充满热情和积极的;表现出强烈的感情chōngmǎn règìng hé jījí de;biǎoxiàn chūlái qiángliè de gǎnqíng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.