Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
热烈
nhiệt liệt; nồng nhiệt; sôi nổi
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiệt liệt; nồng nhiệt; sôi nổi
中充满热情、感情强烈有力的chōngmǎn rèqíng、gǎnqíng qiángliè yǒulì de
- 。
Mọi người nhiệt liệt chào đón bạn học mới.
- 貳形tính từ
tha thiết; chân thành
中充满热情、真诚,表现得非常积极chōngmǎn rèqíng、zhēnchéng,biǎoxiàn de fēicháng jījí
- 。
Mọi người nhiệt liệt chào đón giáo viên mới.
- 參形tính từ
hào hứng; say mê; thú vị
中充满热情和积极的;表现出强烈的感情chōngmǎn règìng hé jījí de;biǎoxiàn chūlái qiángliè de gǎnqíng
解字
GIẢI TỰnhiệt liệt; nồng nhiệt; sôi nổi
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiệt liệt; nồng nhiệt; sôi nổi
中充满热情、感情强烈有力的chōngmǎn rèqíng、gǎnqíng qiángliè yǒulì de
- 。
Mọi người nhiệt liệt chào đón bạn học mới.
- 貳形tính từ
tha thiết; chân thành
中充满热情、真诚,表现得非常积极chōngmǎn rèqíng、zhēnchéng,biǎoxiàn de fēicháng jījí
- 。
Mọi người nhiệt liệt chào đón giáo viên mới.
- 參形tính từ
hào hứng; say mê; thú vị
中充满热情和积极的;表现出强烈的感情chōngmǎn règìng hé jījí de;biǎoxiàn chūlái qiángliè de gǎnqíng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.