Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平静
平静
bình tĩnh
thản nhiên; điềm tĩnh; không lo lắng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3429
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thản nhiên; điềm tĩnh; không lo lắng
中没有烦恼、不受打扰的状态méiyǒu fánnǎo、búshòu dǎrǎo de zhuàngtài
- 。
Anh ấy trông rất bình tĩnh.
- 貳形tính từ
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
中没有波澜;保持安静的状态méiyǒu bōlán; bǎochí ānjìng de zhuàngtài
- 參形tính từ
thanh nhã; đoan trang; dịu dàng
中安静、不激动、没有波澜ānquiè、bújīdòng、méiyǒu bōlán
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- lạnh tĩnh · bình tĩnh; điềm tĩnh; không bị cảm xúc chi phối
- an định · ổn định; bình yên; an định
- an ninh · bình thản; yên tĩnh
- an tĩnh · yên tĩnh; thản nhiên
- tịch tĩnh · yên tĩnh; thản nhiên
- ninh tĩnh · yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
- đạm định · bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh
- trấn định · điềm tĩnh; tự tại; bình thản
- trấn tĩnh · điềm tĩnh; tự tại; bình thản
TRÁI NGHĨA8
- huyên náo · ồn ào; cãi nhau; làm ầm ĩ
- phiền táo · bồn chồn; bực bội; khó chịu
- nhiễu loạn · làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
- kích động · xúc động; hào hứng; kích động
- kích liệt · kịch liệt; gay gắt; quyết liệt (về cạnh tranh hoặc chiến đấu)
- tiêu cấp · lo lắng; thương xót; cứu giúp
- tiêu táo · bồn chồn; cáu kỉnh; bứt rứt
- tao động · xáo động; náo loạn; ồn ào
平静
Phồn thể平靜
bình tĩnh
thản nhiên; điềm tĩnh; không lo lắng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3429
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thản nhiên; điềm tĩnh; không lo lắng
中没有烦恼、不受打扰的状态méiyǒu fánnǎo、búshòu dǎrǎo de zhuàngtài
- 。
Anh ấy trông rất bình tĩnh.
- 貳形tính từ
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
中没有波澜;保持安静的状态méiyǒu bōlán; bǎochí ānjìng de zhuàngtài
- 參形tính từ
thanh nhã; đoan trang; dịu dàng
中安静、不激动、没有波澜ānquiè、bújīdòng、méiyǒu bōlán
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- lạnh tĩnh · bình tĩnh; điềm tĩnh; không bị cảm xúc chi phối
- an định · ổn định; bình yên; an định
- an ninh · bình thản; yên tĩnh
- an tĩnh · yên tĩnh; thản nhiên
- tịch tĩnh · yên tĩnh; thản nhiên
- ninh tĩnh · yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
- đạm định · bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh
- trấn định · điềm tĩnh; tự tại; bình thản
- trấn tĩnh · điềm tĩnh; tự tại; bình thản
TRÁI NGHĨA8
- huyên náo · ồn ào; cãi nhau; làm ầm ĩ
- phiền táo · bồn chồn; bực bội; khó chịu
- nhiễu loạn · làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
- kích động · xúc động; hào hứng; kích động
- kích liệt · kịch liệt; gay gắt; quyết liệt (về cạnh tranh hoặc chiến đấu)
- tiêu cấp · lo lắng; thương xót; cứu giúp
- tiêu táo · bồn chồn; cáu kỉnh; bứt rứt
- tao động · xáo động; náo loạn; ồn ào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối