平静

平静
píngjìng
bình tĩnh

thản nhiên; điềm tĩnh; không lo lắng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3429
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thản nhiên; điềm tĩnh; không lo lắng

    没有烦恼、不受打扰的状态méiyǒu fánnǎo、búshòu dǎrǎo de zhuàngtài

    • Anh ấy trông rất bình tĩnh.

  2. tính từ

    yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)

    没有波澜;保持安静的状态méiyǒu bōlán; bǎochí ānjìng de zhuàngtài

  3. tính từ

    thanh nhã; đoan trang; dịu dàng

    安静、不激动、没有波澜ānquiè、bújīdòng、méiyǒu bōlán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.