Tới nội dung chính

深沉

深沉
shēnchén
thâm trầm

sâu sắc; thâm trầm; trầm lặng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#22765
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sâu sắc; thâm trầm; trầm lặng

    • 。

      Anh ấy là một người sâu sắc.

  2. 貳形tính từ

    trầm (giọng nói, âm thanh); thâm trầm; sâu sắc (tính cách)

    • 。

      Giọng nói của anh ấy rất trầm.

  3. 參形tính từ

    trầm lặng; thâm trầm; (của âm thanh) trầm hùng

    • 。

      Anh ấy là một người trầm tính.

  4. 肆形tính từ

    trầm; sâu sắc; thâm trầm

  5. 伍形tính từ

    sâu sắc; thâm trầm; trầm mặc

    • 。

      Anh ấy là một người thâm trầm.

  6. 陸形tính từ

    sâu thẳm; xa xôi

深
shēn
thâm
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu