Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深沉
深沉
thâm trầm
sâu sắc; thâm trầm; trầm lặng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#22765
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu sắc; thâm trầm; trầm lặng
- 。
Anh ấy là một người sâu sắc.
- 貳形tính từ
trầm (giọng nói, âm thanh); thâm trầm; sâu sắc (tính cách)
- 。
Giọng nói của anh ấy rất trầm.
- 參形tính từ
trầm lặng; thâm trầm; (của âm thanh) trầm hùng
- 。
Anh ấy là một người trầm tính.
- 肆形tính từ
trầm; sâu sắc; thâm trầm
- 伍形tính từ
sâu sắc; thâm trầm; trầm mặc
- 。
Anh ấy là một người thâm trầm.
- 陸形tính từ
sâu thẳm; xa xôi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ深沉
Phồn thể深
thâm trầm
sâu sắc; thâm trầm; trầm lặng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#22765
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu sắc; thâm trầm; trầm lặng
- 。
Anh ấy là một người sâu sắc.
- 貳形tính từ
trầm (giọng nói, âm thanh); thâm trầm; sâu sắc (tính cách)
- 。
Giọng nói của anh ấy rất trầm.
- 參形tính từ
trầm lặng; thâm trầm; (của âm thanh) trầm hùng
- 。
Anh ấy là một người trầm tính.
- 肆形tính từ
trầm; sâu sắc; thâm trầm
- 伍形tính từ
sâu sắc; thâm trầm; trầm mặc
- 。
Anh ấy là một người thâm trầm.
- 陸形tính từ
sâu thẳm; xa xôi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)