Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
舍得
舍得
xả đắc
sẵn lòng bỏ ra; chịu hy sinh; không tiếc
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#18640
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sẵn lòng bỏ ra; chịu hy sinh; không tiếc
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
舍得
Phồn thể捨得
xả đắc
sẵn lòng bỏ ra; chịu hy sinh; không tiếc
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#18640
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sẵn lòng bỏ ra; chịu hy sinh; không tiếc
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.