Tới nội dung chính

情感

情感
qínggǎn
tình cảm

tình cảm; cảm xúc

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3394
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tình cảm; cảm xúc

    中使人产生感情或感受的东西shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng huò gǎnshòu de dōngxi

    • 。

      Bộ phim này rất cảm động.

  2. 貳名danh từ

    mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc

    中人心中的感受和想法;喜怒哀乐等心理反应rén xīn zhōng de gǎnshòu hé xiǎngfǎ;xǐ nù āi lè děng xīnlǐ fǎnyìng

    • 。

      Anh ấy là một người rất giàu tình cảm.

  3. 參名danh từ

    tình chí; cảm xúc và ý chí (thuật ngữ y học cổ truyền)

    中人内心的感受和想法rén nèixīn de gǎnshòu hé xiǎngfǎ

    • 。

      Anh ấy là một người giàu tình cảm.

情
qíng
tình
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu