情感
tình cảm; cảm xúc
NGHĨA
- 壹动động từ
tình cảm; cảm xúc
中使人产生感情或感受的东西shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng huò gǎnshòu de dōngxi
- 。
Bộ phim này rất cảm động.
- 貳名danh từ
mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc
中人心中的感受和想法;喜怒哀乐等心理反应rén xīn zhōng de gǎnshòu hé xiǎngfǎ;xǐ nù āi lè děng xīnlǐ fǎnyìng
- 。
Anh ấy là một người rất giàu tình cảm.
- 參名danh từ
tình chí; cảm xúc và ý chí (thuật ngữ y học cổ truyền)
中人内心的感受和想法rén nèixīn de gǎnshòu hé xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy là một người giàu tình cảm.
tình cảm; cảm xúc
NGHĨA
- 壹动động từ
tình cảm; cảm xúc
中使人产生感情或感受的东西shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng huò gǎnshòu de dōngxi
- 。
Bộ phim này rất cảm động.
- 貳名danh từ
mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc
中人心中的感受和想法;喜怒哀乐等心理反应rén xīn zhōng de gǎnshòu hé xiǎngfǎ;xǐ nù āi lè děng xīnlǐ fǎnyìng
- 。
Anh ấy là một người rất giàu tình cảm.
- 參名danh từ
tình chí; cảm xúc và ý chí (thuật ngữ y học cổ truyền)
中人内心的感受和想法rén nèixīn de gǎnshòu hé xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy là một người giàu tình cảm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.