Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静
静
tĩnh
⾭bộ thanh · 14 nétyên tĩnh; tĩnh lặng; bình tĩnh
HSK 3 (3.0)4 nghĩa#15781
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; tĩnh lặng; bình tĩnh
- 。
Xin hãy giữ yên lặng.
- 貳形tính từ
vắng lặng; yên tĩnh
- 。
Ở đây rất yên tĩnh.
- 參形tính từ
yên tĩnh; tĩnh lặng; không chuyển động
- 肆形tính từ
điềm tĩnh; tự tại; bình thản
- 。
Cô ấy rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
静
Phồn thể靜
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; tĩnh lặng; bình tĩnh
- 。
Xin hãy giữ yên lặng.
- 貳形tính từ
vắng lặng; yên tĩnh
- 。
Ở đây rất yên tĩnh.
- 參形tính từ
yên tĩnh; tĩnh lặng; không chuyển động
- 肆形tính từ
điềm tĩnh; tự tại; bình thản
- 。
Cô ấy rất yên tĩnh.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.