吃惊

吃惊
chījīng
cật kinh

ngạc nhiên; giật mình; kinh ngạc

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4323
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngạc nhiên; giật mình; kinh ngạc

    突然感到意外和害怕túrán gǎndào yìwài hé hàipà

    • Tôi ngạc nhiên nhìn anh ấy.

  2. động từ

    kinh ngạc; bị sốc; sửng sốt

    感到突然惊讶或害怕gǎndào túrán jīngyà huò hàipà

    • Tôi rất sốc khi nghe tin này.

  3. động từ

    ngạc nhiên; kinh ngạc

    感到很惊讶;被吓到gǎndào hěn jīngyà; bèi xiàdào

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.