Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
/
怀念
怀念
hoài niệm
nhớ nhung; hoài niệm
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5186
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhớ nhung; hoài niệm
中想起过去的人或事而感到难过或不舍xiǎngqǐ guòqù de rén huò shì érǎn gǎndào nánguò huò búshě
- 。
Tôi nhớ quê hương của tôi.
- 貳动động từ
nhớ nhung; tương tư
中想起并思念某个人或某件事xiǎngqǐ bìng sīniàn mǒugehè rén huò mǒujiàn shì
- 參动động từ
hoài niệm quá khứ; hoài cổ
中思念过去的人或事;想起从前sīniàn guòqù de rén huò shì; xiǎngqǐ cóngqián
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
怀念
Phồn thể懷念
hoài niệm
nhớ nhung; hoài niệm
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5186
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhớ nhung; hoài niệm
中想起过去的人或事而感到难过或不舍xiǎngqǐ guòqù de rén huò shì érǎn gǎndào nánguò huò búshě
- 。
Tôi nhớ quê hương của tôi.
- 貳动động từ
nhớ nhung; tương tư
中想起并思念某个人或某件事xiǎngqǐ bìng sīniàn mǒugehè rén huò mǒujiàn shì
- 參动động từ
hoài niệm quá khứ; hoài cổ
中思念过去的人或事;想起从前sīniàn guòqù de rén huò shì; xiǎngqǐ cóngqián
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù