强烈

强烈
qiángliè
cường liệt

mạnh mẽ; mãnh liệt; cường liệt

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3538
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mạnh mẽ; mãnh liệt; cường liệt

    程度高、力量大、感受深chéngdù gāo、lìliàng dà、gǎnshòu shēn

    • Anh ấy có tinh thần trách nhiệm cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.