Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
沉重
nặng nề; trĩu nặng; nặng nhọc
NGHĨA
- 壹形tính từ
nặng nề; trĩu nặng; nặng nhọc
中重量大;令人感到压力大或困难zhòngliàng dà; lìngrén gǎndào yālì dà huò kùnnan
- 。
Cái hộp này rất nặng.
- 貳形tính từ
nặng nề; trầm trọng
中很重;严肃重要hěn zhòng; yánsuì zhòngyào
- 。
Vấn đề này rất nghiêm trọng.
- 參形tính từ
nặng nề; trầm trọng; nặng nhọc
中(物体)很重;(事情)严肃、严重wùtǐ hěn zhòng; shìqing yánzhuó、yánzhòng
- 。
Tâm trạng anh ấy nặng nề.
- 肆形tính từ
dày dặn; nặng nề; trầm ổn
中重量大;分量重zhòngliàng dà; fēnliàng zhòng
解字
GIẢI TỰnặng nề; trĩu nặng; nặng nhọc
NGHĨA
- 壹形tính từ
nặng nề; trĩu nặng; nặng nhọc
中重量大;令人感到压力大或困难zhòngliàng dà; lìngrén gǎndào yālì dà huò kùnnan
- 。
Cái hộp này rất nặng.
- 貳形tính từ
nặng nề; trầm trọng
中很重;严肃重要hěn zhòng; yánsuì zhòngyào
- 。
Vấn đề này rất nghiêm trọng.
- 參形tính từ
nặng nề; trầm trọng; nặng nhọc
中(物体)很重;(事情)严肃、严重wùtǐ hěn zhòng; shìqing yánzhuó、yánzhòng
- 。
Tâm trạng anh ấy nặng nề.
- 肆形tính từ
dày dặn; nặng nề; trầm ổn
中重量大;分量重zhòngliàng dà; fēnliàng zhòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)