沉重

沉重
chénzhòng
trầm trọng

nặng nề; trĩu nặng; nặng nhọc

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#7548
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nặng nề; trĩu nặng; nặng nhọc

    重量大;令人感到压力大或困难zhòngliàng dà; lìngrén gǎndào yālì dà huò kùnnan

    • Cái hộp này rất nặng.

  2. tính từ

    nặng nề; trầm trọng

    很重;严肃重要hěn zhòng; yánsuì zhòngyào

    • Vấn đề này rất nghiêm trọng.

  3. tính từ

    nặng nề; trầm trọng; nặng nhọc

    (物体)很重;(事情)严肃、严重wùtǐ hěn zhòng; shìqing yánzhuó、yánzhòng

    • Tâm trạng anh ấy nặng nề.

  4. tính từ

    dày dặn; nặng nề; trầm ổn

    重量大;分量重zhòngliàng dà; fēnliàng zhòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.