烦
bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
NGHĨA
- 壹形tính từ
bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
中感到不满意或不开心gǎndào búmǎnyìsi huò búkāixīn
- 。
Hôm nay tôi rất phiền.
- 貳形tính từ
bực bội; phiền muộn; khó chịu
中使人不安或不愉快的;讨厌shǐ rén búānquán huò búyúkuài de;tǎoyàn
- 。
Hôm nay tôi rất bực mình.
- 參形tính từ
phiền; bực bội; rắc rối
中使人不舒服、不愉快的感觉shǐ rén bù shūfu、bù yúkuài de gǎnjuée
- 。
Vấn đề này rất phiền phức.
- 肆动động từ
làm phiền; bận tâm
中使人不安或不舒服shǐ rén búānhuò búshūfu
- !
Bạn đừng làm phiền tôi!
- 伍动động từ
làm phiền; mất công sức
中使人不高兴、有麻烦或不舒服shǐ rén bù gāoxìngqing、yǒu máfan huò bù shūfu
- !
Đừng làm phiền tôi!
NGHĨA
- 壹形tính từ
bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
中感到不满意或不开心gǎndào búmǎnyìsi huò búkāixīn
- 。
Hôm nay tôi rất phiền.
- 貳形tính từ
bực bội; phiền muộn; khó chịu
中使人不安或不愉快的;讨厌shǐ rén búānquán huò búyúkuài de;tǎoyàn
- 。
Hôm nay tôi rất bực mình.
- 參形tính từ
phiền; bực bội; rắc rối
中使人不舒服、不愉快的感觉shǐ rén bù shūfu、bù yúkuài de gǎnjuée
- 。
Vấn đề này rất phiền phức.
- 肆动động từ
làm phiền; bận tâm
中使人不安或不舒服shǐ rén búānhuò búshūfu
- !
Bạn đừng làm phiền tôi!
- 伍动động từ
làm phiền; mất công sức
中使人不高兴、有麻烦或不舒服shǐ rén bù gāoxìngqing、yǒu máfan huò bù shūfu
- !
Đừng làm phiền tôi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.