fán
phiền
bộ hoả · 10 nét

bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#3644
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu

    感到不满意或不开心gǎndào búmǎnyìsi huò búkāixīn

    • Hôm nay tôi rất phiền.

  2. tính từ

    bực bội; phiền muộn; khó chịu

    使人不安或不愉快的;讨厌shǐ rén búānquán huò búyúkuài de;tǎoyàn

    • Hôm nay tôi rất bực mình.

  3. tính từ

    phiền; bực bội; rắc rối

    使人不舒服、不愉快的感觉shǐ rén bù shūfu、bù yúkuài de gǎnjuée

    • Vấn đề này rất phiền phức.

  4. động từ

    làm phiền; bận tâm

    使人不安或不舒服shǐ rén búānhuò búshūfu

    • Bạn đừng làm phiền tôi!

  5. động từ

    làm phiền; mất công sức

    使人不高兴、有麻烦或不舒服shǐ rén bù gāoxìngqing、yǒu máfan huò bù shūfu

    • Đừng làm phiền tôi!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.