感人

感人
gǎnrén
cảm nhân

cảm động; xúc động

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#9542
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cảm động; xúc động

    能让人产生感情的;令人受到感动的néng ràng rén chǎnshēng gǎnqíng de;lìng rén shòudào gǎndòng de

    • Câu chuyện này rất cảm động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.