Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感想
感想
cảm tưởng
cảm tưởng; suy nghĩ; cảm nhận
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#9784Lượng từ 个 / 通
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm tưởng; suy nghĩ; cảm nhận
中对某事的想法和看法duì mǒu shì de xiǎngfǎ hé kànfǎ
- ?
Bạn có cảm tưởng gì không?
- 貳名danh từ
cảm tưởng; cảm nghĩ; suy nghĩ
中对某事的想法和体会duì mǒu shì de xiǎngfǎ hé tǐhuì
- 參名danh từ
cảm nghĩ; suy nghĩ; cảm tưởng
中读书或经历后产生的想法dúshū huò jīnglì hòu chǎnshēng de xiǎngfǎ
- ?
Bạn có cảm nghĩ gì không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
感想
Phồn thể感
cảm tưởng
cảm tưởng; suy nghĩ; cảm nhận
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#9784Lượng từ 个 / 通
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm tưởng; suy nghĩ; cảm nhận
中对某事的想法和看法duì mǒu shì de xiǎngfǎ hé kànfǎ
- ?
Bạn có cảm tưởng gì không?
- 貳名danh từ
cảm tưởng; cảm nghĩ; suy nghĩ
中对某事的想法和体会duì mǒu shì de xiǎngfǎ hé tǐhuì
- 參名danh từ
cảm nghĩ; suy nghĩ; cảm tưởng
中读书或经历后产生的想法dúshū huò jīnglì hòu chǎnshēng de xiǎngfǎ
- ?
Bạn có cảm nghĩ gì không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù