/
坚决
坚决
kiên quyết
kiên quyết; dứt khoát; cương quyết
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#11826
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiên quyết; dứt khoát; cương quyết
中意志强、态度明确、不动摇yìzhì qiáng、tàidu míngquè、bú dònghuò
- 。
Anh ấy kiên quyết phản đối kế hoạch này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
坚决
Phồn thể堅決
kiên quyết
kiên quyết; dứt khoát; cương quyết
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#11826
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiên quyết; dứt khoát; cương quyết
中意志强、态度明确、不动摇yìzhì qiáng、tàidu míngquè、bú dònghuò
- 。
Anh ấy kiên quyết phản đối kế hoạch này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc