同情

同情
tóngqíng
đồng tình

đồng cảm; thông cảm; thương cảm

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3599
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồng cảm; thông cảm; thương cảm

    理解并同感别人的困难或痛苦lǐjiě bìng tóngǎn biérén de kùnnan huò téngtòng

    • Tôi rất đồng cảm với anh ấy.

  2. danh từ

    đồng cảm; thông cảm; thương xót

    对别人的遭遇或处境表示理解和同感duì biérén de zāoyù huò chǔjìng biǎoshì lǐjiě hé tónggǎn

    • Tôi bày tỏ sự đồng cảm với bạn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.