着急

着急
zháo
trước cấp

lo lắng; nôn nóng; sốt ruột

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#6295
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lo lắng; nôn nóng; sốt ruột

    感到不安、想要快速解决问题的心理状态gǎndào búān、xiǎngyào kuàisù jiějué wèntí de xīnlǐ zhuàngtài

    • Bạn đừng lo lắng, cứ từ từ thôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.

  2. động từ

    lo lắng; sốt ruột; vội vàng

    感到不安、着急、想快速解决gǎndào búān、zháojí、xiǎng kuàisù jiějué

    • Bạn đừng vội, cứ từ từ.

  3. động từ

    cách đọc ở Đài Loan: [zhao1ji2]

    感到焦虑不安;因为某事而心烦gǎndào jiāolǜ búānquán;yīnwèi mǒushì érxīn fánhuǎ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.