高潮
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái
NGHĨA
- 壹名danh từ
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái
中事物发展到最激烈、最重要的阶段shìwù fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de jiēduàn
- 。
Bây giờ là thủy triều cao.
- 貳名danh từ
cao trào; đỉnh điểm; cực đỉnh (trong tình dục)
中事情发展到最激烈、最重要的时刻shìqing fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè
- 。
Trận đấu đã đạt đến cao trào.
- 參名danh từ
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)
中事情最激烈、最重要的时刻shìqing zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè
- 。
Câu chuyện đã đạt đến cao trào.
- 肆动động từ
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)
中性交时达到的兴奋顶点xìngjiāo shí dádào de xīngfèn dǐngdiǎn
- 。
Cô ấy đã đạt cực khoái.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái
NGHĨA
- 壹名danh từ
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái
中事物发展到最激烈、最重要的阶段shìwù fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de jiēduàn
- 。
Bây giờ là thủy triều cao.
- 貳名danh từ
cao trào; đỉnh điểm; cực đỉnh (trong tình dục)
中事情发展到最激烈、最重要的时刻shìqing fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè
- 。
Trận đấu đã đạt đến cao trào.
- 參名danh từ
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)
中事情最激烈、最重要的时刻shìqing zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè
- 。
Câu chuyện đã đạt đến cao trào.
- 肆动động từ
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)
中性交时达到的兴奋顶点xìngjiāo shí dádào de xīngfèn dǐngdiǎn
- 。
Cô ấy đã đạt cực khoái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.