- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái
中事物发展到最激烈、最重要的阶段shìwù fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de jiēduàn
Bây giờ là thủy triều cao.
cao trào; đỉnh điểm; cực đỉnh (trong tình dục)
中事情发展到最激烈、最重要的时刻shìqing fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè
Trận đấu đã đạt đến cao trào.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)
中事情最激烈、最重要的时刻shìqing zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè
Câu chuyện đã đạt đến cao trào.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)
中性交时达到的兴奋顶点xìngjiāo shí dádào de xīngfèn dǐngdiǎn
Cô ấy đã đạt cực khoái.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái
中事物发展到最激烈、最重要的阶段shìwù fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de jiēduàn
Bây giờ là thủy triều cao.
cao trào; đỉnh điểm; cực đỉnh (trong tình dục)
中事情发展到最激烈、最重要的时刻shìqing fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè
Trận đấu đã đạt đến cao trào.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)
中事情最激烈、最重要的时刻shìqing zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè
Câu chuyện đã đạt đến cao trào.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)
中性交时达到的兴奋顶点xìngjiāo shí dádào de xīngfèn dǐngdiǎn
Cô ấy đã đạt cực khoái.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.