高潮

高潮
gāocháo
cao trào

cao trào; đỉnh điểm; cực khoái

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#5272
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cao trào; đỉnh điểm; cực khoái

    事物发展到最激烈、最重要的阶段shìwù fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de jiēduàn

    • Bây giờ là thủy triều cao.

  2. danh từ

    cao trào; đỉnh điểm; cực đỉnh (trong tình dục)

    事情发展到最激烈、最重要的时刻shìqing fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè

    • Trận đấu đã đạt đến cao trào.

  3. danh từ

    cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)

    事情最激烈、最重要的时刻shìqing zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè

    • Câu chuyện đã đạt đến cao trào.

  4. động từ

    cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)

    性交时达到的兴奋顶点xìngjiāo shí dádào de xīngfèn dǐngdiǎn

    • Cô ấy đã đạt cực khoái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.