Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内心
内心
nội tâm
nội tâm; tâm tư; lòng
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2619
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội tâm; tâm tư; lòng
中人的思想、感情和意愿的中心rén de sīxiǎng、gǎnqíng hé yìyuàn de zhōngxīn
- 。
Trong lòng anh ấy rất lương thiện.
- 貳名danh từ
nội tâm; tâm tâm tư; (toán học) tâm nội tiếp
中人的思想感受和真实想法rén de sīxiǎng gǎnshòu hé zhēnshí xiǎngfǎ
- ?
Tâm nội tiếp của tam giác này ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
内心
Phồn thể內心
nội tâm
nội tâm; tâm tư; lòng
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2619
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội tâm; tâm tư; lòng
中人的思想、感情和意愿的中心rén de sīxiǎng、gǎnqíng hé yìyuàn de zhōngxīn
- 。
Trong lòng anh ấy rất lương thiện.
- 貳名danh từ
nội tâm; tâm tâm tư; (toán học) tâm nội tiếp
中人的思想感受和真实想法rén de sīxiǎng gǎnshòu hé zhēnshí xiǎngfǎ
- ?
Tâm nội tiếp của tam giác này ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.