/
廓
廓
khuếch
⼴bộ nghiễm · 13 nétrộng lớn; mênh mông (yếu tố cấu thành từ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng lớn; mênh mông (yếu tố cấu thành từ)
- 貳名danh từ
đường nét; hình dạng khái quát (yếu tố kết hợp)
- 。
Đường nét của tòa nhà này rất đẹp.
- 參动động từ
mở rộng; mở mang (yếu tố kết hợp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
廓
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng lớn; mênh mông (yếu tố cấu thành từ)
- 貳名danh từ
đường nét; hình dạng khái quát (yếu tố kết hợp)
- 。
Đường nét của tòa nhà này rất đẹp.
- 參动động từ
mở rộng; mở mang (yếu tố kết hợp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối