Tới nội dung chính

廓

廓
kuò
khuếch
⼴bộ nghiễm · 13 nét

rộng lớn; mênh mông (yếu tố cấu thành từ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    rộng lớn; mênh mông (yếu tố cấu thành từ)

  2. 貳名danh từ

    đường nét; hình dạng khái quát (yếu tố kết hợp)

    • 。

      Đường nét của tòa nhà này rất đẹp.

  3. 參动động từ

    mở rộng; mở mang (yếu tố kết hợp)

廓
kuò
khuếch
BỘ THỦ⼴
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu