Tới nội dung chính

廒

廒
áo
ngao
⼴bộ nghiễm · 13 nét

kho thóc; kho lương thực; kho chứa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kho thóc; kho lương thực; kho chứa

    • 。

      Trong cái kho thóc này có rất nhiều lương thực.

廒
áo
ngao
BỘ THỦ⼴
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu