厂
nhà máy; xí nghiệp; công xưởng
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà máy; xí nghiệp; công xưởng
中生产物品的大型企业或工作场所shēngchǎn wùpǐn de dàxíng qǐyè huò gōngzuò chǎngsuǒ
- 。
Bố tôi làm việc ở nhà máy.
- 貳名danh từ
nhà máy; xưởng; công xưởng
中生产货物或产品的地方shēngchǎn huòwù huò chǎnpǐn de dìfang
- 。
Nhà máy này rất lớn.
- 參名danh từ
nhà máy; xưởng; nhà xưởng
中生产东西的地方shēngchǎn dōngxi de dìfang
- 肆名danh từ
nhà máy; xưởng (sản xuất)
中生产物品的地方shēngchǎn wùpǐn de dìfang
- 伍名danh từ
sân; xưởng; nhà máy
中生产东西的地方shēngchǎn dōngxi de dìfang
- 。
Cái nhà máy này rất lớn.
- 陸名danh từ
kho; kho hàng; kho bãi
中存放货物的地方cúnfàng huòwù de dìfang
bộ “hán” (chữ 厂) trong chữ Hán (bộ thứ 27 của Khang Hi), có trong các chữ như 原, 历, 压, v.v.
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ “hán” (chữ 厂) trong chữ Hán (bộ thứ 27 của Khang Hi), có trong các chữ như 原, 历, 压, v.v.
中汉字中表示山崖的部首hànzì zhōng biǎoshì shānyá de bùshǒu
- 。
Chữ này có bộ hán.
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà máy; xí nghiệp; công xưởng
中生产物品的大型企业或工作场所shēngchǎn wùpǐn de dàxíng qǐyè huò gōngzuò chǎngsuǒ
- 。
Bố tôi làm việc ở nhà máy.
- 貳名danh từ
nhà máy; xưởng; công xưởng
中生产货物或产品的地方shēngchǎn huòwù huò chǎnpǐn de dìfang
- 。
Nhà máy này rất lớn.
- 參名danh từ
nhà máy; xưởng; nhà xưởng
中生产东西的地方shēngchǎn dōngxi de dìfang
- 肆名danh từ
nhà máy; xưởng (sản xuất)
中生产物品的地方shēngchǎn wùpǐn de dìfang
- 伍名danh từ
sân; xưởng; nhà máy
中生产东西的地方shēngchǎn dōngxi de dìfang
- 。
Cái nhà máy này rất lớn.
- 陸名danh từ
kho; kho hàng; kho bãi
中存放货物的地方cúnfàng huòwù de dìfang
bộ “hán” (chữ 厂) trong chữ Hán (bộ thứ 27 của Khang Hi), có trong các chữ như 原, 历, 压, v.v.
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ “hán” (chữ 厂) trong chữ Hán (bộ thứ 27 của Khang Hi), có trong các chữ như 原, 历, 压, v.v.
中汉字中表示山崖的部首hànzì zhōng biǎoshì shānyá de bùshǒu
- 。
Chữ này có bộ hán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán
- 厍Shèhọ Xã