chǎng
xưởng
bộ hán · 2 nét

nhà máy; xí nghiệp; công xưởng

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#9501
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà máy; xí nghiệp; công xưởng

    生产物品的大型企业或工作场所shēngchǎn wùpǐn de dàxíng qǐyè huò gōngzuò chǎngsuǒ

    • Bố tôi làm việc ở nhà máy.

  2. danh từ

    nhà máy; xưởng; công xưởng

    生产货物或产品的地方shēngchǎn huòwù huò chǎnpǐn de dìfang

    • Nhà máy này rất lớn.

  3. danh từ

    nhà máy; xưởng; nhà xưởng

    生产东西的地方shēngchǎn dōngxi de dìfang

  4. danh từ

    nhà máy; xưởng (sản xuất)

    生产物品的地方shēngchǎn wùpǐn de dìfang

  5. danh từ

    sân; xưởng; nhà máy

    生产东西的地方shēngchǎn dōngxi de dìfang

    • Cái nhà máy này rất lớn.

  6. danh từ

    kho; kho hàng; kho bãi

    存放货物的地方cúnfàng huòwù de dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách núi dốc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.