jiù
cứu
bộ nghiễm · 14 nét

kho; nhà kho; kho thóc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho; nhà kho; kho thóc(kế thừa)

    放马的房子fàng mǎ de fángzi

    • Trong chuồng ngựa có ba con ngựa.

  2. danh từ

    vững chắc; kiên cố; bền vững(kế thừa)

    放马的房子fàng mǎ de fángzi

    • Trong chuồng ngựa có mấy con ngựa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.