Tới nội dung chính

廪

廪
lǐn
lẫm
⼴bộ nghiễm · 16 nét

kho lương thực nhà nước; lẫm (kho thóc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kho lương thực nhà nước; lẫm (kho thóc)

    • 。

      Nơi này trước đây có một kho thóc của chính phủ.

廪
lǐn
lẫm
BỘ THỦ⼴
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu