/
厦
厦
hạ
⼚bộ hán · 12 néttòa nhà lớn; dinh thự (yếu tố cấu tạo từ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tòa nhà lớn; dinh thự (yếu tố cấu tạo từ)
- 。
Toà nhà này rất cao.
- 貳名danh từ
nhà phụ phía sau; mái hiên (phụ trợ)
- 。
Phần nhà phụ của căn phòng này rất nhỏ.
- 參名danh từ
tòa nhà lớn; đại sảnh
厦
hạ
⼚bộ hán · 12 nétNGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
厦
Phồn thể廈
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tòa nhà lớn; dinh thự (yếu tố cấu tạo từ)
- 。
Toà nhà này rất cao.
- 貳名danh từ
nhà phụ phía sau; mái hiên (phụ trợ)
- 。
Phần nhà phụ của căn phòng này rất nhỏ.
- 參名danh từ
tòa nhà lớn; đại sảnh
厦
Phồn thể廈
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán