Tới nội dung chính

厦

厦
shà
hạ
⼚bộ hán · 12 nét

tòa nhà lớn; dinh thự (yếu tố cấu tạo từ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tòa nhà lớn; dinh thự (yếu tố cấu tạo từ)

    • 。

      Toà nhà này rất cao.

  2. 貳名danh từ

    nhà phụ phía sau; mái hiên (phụ trợ)

    • 。

      Phần nhà phụ của căn phòng này rất nhỏ.

  3. 參名danh từ

    tòa nhà lớn; đại sảnh

厦
Xià
hạ
BỘ THỦ⼚
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu