/
廉
廉
liêm
⼴bộ nghiễm · 13 nétrẻ; giá thấp; giá rẻ
5 nghĩa#36894
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rẻ; giá thấp; giá rẻ
- 。
Chiếc điện thoại này rất rẻ.
- 貳动động từ
thanh liêm; liêm khiết; (cũ) điều tra
- 參名danh từ
liêm khiết; trong sạch; (cổ) tường bên của nhà truyền thống
- 肆形tính từ
cương trực; chính trực
- 。
Anh ấy là một người rất liêm khiết.
- 伍名danh từ
họ Liêm
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
廉
Phồn thể㢘
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rẻ; giá thấp; giá rẻ
- 。
Chiếc điện thoại này rất rẻ.
- 貳动động từ
thanh liêm; liêm khiết; (cũ) điều tra
- 參名danh từ
liêm khiết; trong sạch; (cổ) tường bên của nhà truyền thống
- 肆形tính từ
cương trực; chính trực
- 。
Anh ấy là một người rất liêm khiết.
- 伍名danh từ
họ Liêm
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối