𫷷

𫷷
xīn
hân
bộ nghiễm · 12 nét

(văn) sắp xếp theo thứ tự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) sắp xếp theo thứ tự

  2. danh từ

    vui mừng; hân hoan

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.