Tới nội dung chính

廑

廑
jǐn
cận
⼴bộ nghiễm · 14 nét

không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

  2. 貳名danh từ

    chòi; lều nhỏ

廑
jǐn
cận
BỘ THỦ⼴
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu