/
廑
廑
cận
⼴bộ nghiễm · 14 nétkhông cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
- 貳名danh từ
chòi; lều nhỏ
廑
cần
⼴bộ nghiễm · 14 nétcần cù; chăm chỉ; siêng năng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần cù; chăm chỉ; siêng năng(kế thừa)
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
- 貳形tính từ
chăm chỉ cần mẫn; tận tụy(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một học sinh rất chăm chỉ.
- 參形tính từ
thường xuyên; đều đặn; liên tục(kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc rất cần cù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
廑
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
- 貳名danh từ
chòi; lều nhỏ
廑
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần cù; chăm chỉ; siêng năng(kế thừa)
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
- 貳形tính từ
chăm chỉ cần mẫn; tận tụy(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một học sinh rất chăm chỉ.
- 參形tính từ
thường xuyên; đều đặn; liên tục(kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc rất cần cù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối