tīng
sảnh
bộ hán · 4 nét

sảnh; phòng khách; phòng lớn

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#12503
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sảnh; phòng khách; phòng lớn

    房间的一种,用于接待客人或举行活动fángjiān de yī zhǒng, yònyú jiēdài kèrén huò jǔxíng huódòng

    • Xin hãy đợi tôi ở đại sảnh.

  2. danh từ

    phòng khách; sảnh; gian

    家里接待客人的大房间jiāli jiēdài kèrén de dà fángjiān

    • Phòng khách rất lớn.

  3. danh từ

    sảnh; phòng khách; (cấp) sở (đơn vị hành chính tỉnh)

    政府下面的一个部门zhèngfǔ xiàmiàn de yī gè bùmén

  4. danh từ

    sảnh; phòng khách; (đơn vị hành chính) sở, cục

    政府部门或机构的办公场所zhèngfǔ bùmén huò jīgòu de bàngōng chǎngsuǒ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH

Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.