chán
triền
bộ nghiễm · 15 nét

chợ; khu chợ (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chợ; khu chợ (văn)

    • Chợ là trung tâm thương mại thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.