xiè
giải
bộ nghiễm · 16 nét

(từ cấu tạo) công sở; công đường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (từ cấu tạo) công sở; công đường

    • Anh ấy đã đến văn phòng chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.