Tới nội dung chính
⽬

mục · mắt

mù (mu4)

Bộ thủ số 109 · 5 nét (第 109 部首 · 5 画 dì 109 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽬ (mục) — nghĩa: mắt, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ mắt (⽬) bắt nguồn từ chữ tượng hình thể hiện một con mắt nhân loại, với hai nét ngang biểu thị hai mi mắt và một nét dọc ở giữa là tròng mắt. Dạng chữ này xuất hiện từ sớm trong giáp cốt văn và triện thư.

Mẹo nhớ: Hình chữ mắt có các nét ngang như hai mi mắt và một nét dọc như tròng mắt, dễ dàng gợi nhớ hình dáng của một con mắt thật.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

88 chữ
  • 着zhetrước

    (trợ từ) đang; trạng thái kéo dài

    HSK 1

    11 nét

  • 眼yǎnnhãn

    mắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])

    HSK 2

    11 nét

  • 睁zhēngtranh

    mở (mắt)

    HSK 7

    11 nét

  • 眶kuàngkhuông

    nơi thị phi; chốn nguy hiểm; nơi phức tạp nhiều tai tiếng

    11 nét

  • 众zhòngchúng

    đám đông; nhiều người; quần chúng

    11 nét

  • 眭suītuy

    nhìn sâu; nhìn thấu

    11 nét

  • 眳míngdanh

    khoảng giữa lông mày và lông mi

    11 nét

  • 眯mīmị

    nheo mắt; híp mắt

    11 nét

  • 眦zìtý

    đúng là; chính là (trạng từ nhấn mạnh)

    11 nét

  • 眰dié

    liếc mắt; đưa mắt nhìn

    11 nét

  • 眴xuànhuyễn

    lơ mơ; mơ hồ; ngẩn ngơ; hoảng hốt

    11 nét

  • 眵chīsi

    ghèn mắt; gỉ mắt

    11 nét

  • 眷juànquyến

    (văn) quyến luyến; lưu luyến; quan tâm

    11 nét

  • 眸móumâu

    con ngươi; tròng mắt

    11 nét

  • 眹zhèntrẫm

    tán mắt; chỗ đen của mắt

    11 nét

  • 眺tiàothiếu

    ngày dài; (ngày) dài lâu

    11 nét

  • 眽mòmạch

    nhìn; ngắm nhìn

    11 nét

  • 睇dìđệ

    (văn) liếc ngoài mắt; ngó lướt

    12 nét

  • 困kùnkhốn

    buồn ngủ; muốn ngủ

    HSK 3

    12 nét

  • 睂méimi

    lông mày

    12 nét

  • 睃suōtuấn

    liếc; nhìn trộm

    12 nét

  • 睄shàosảo

    liếc mắt; xoáy mắt (khẩu)

    12 nét

  • 睅hànhạn

    mắt nhô ra; mắt tròn trợn

    12 nét

  • 睆huǎnhoản

    xinh đẹp; duyên dáng

    12 nét

  • 睊juànquyến

    bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh

    12 nét

  • 𪾢xiànhiện

    mắt tròn xoe; nhìn chằm chằm

    12 nét

  • 睎xīhy

    mong mỏi; khao khát

    12 nét

  • 睐làilãi

    cái nhìn; thiếu tín nhiệm

    12 nét

  • 睑jiǎnkiểm

    ngày giờ; thời gian

    12 nét

  • 𥆧rúnnhuần

    giật; co giật

    12 nét

  • 睡shuìthuỵ

    ngủ; đi ngủ

    HSK 1

    13 nét

  • 瞄miáomiêu

    điều tra dân số; tổng điều tra

    13 nét

  • 睹dǔđổ

    nhìn thấy; trông thấy

    13 nét

  • 睦mùmục

    hòa thuận; thân ái

    13 nét

  • 睫jiétiệp

    lông mi; mi mắt

    13 nét

  • 睨nìnghễ

    liếc xéo; nhìn nghiêng

    13 nét

  • 睒shǎnthiểm

    ráng chiều; ánh hoàng hôn

    13 nét

  • 睓tiǎn

    liếc mắt; nhìn trộm

    13 nét

  • 睖lènglăng

    ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm

    13 nét

  • 睘qióngquỳnh

    mắt tròn xoe; trơ trọi không nơi nương tựa

    13 nét

  • 睙liè

    lăn mắt nhìn; trừng mắt

    13 nét

  • 睚yánhai

    bữa tối; cơm tối

    13 nét

  • 睛jīngtình

    (của mặt trời) xuất hiện; ló dạng

    13 nét

  • 睟suìtuý

    mắt sáng; tươi sáng

    13 nét

  • 睢suītuy

    nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc

    13 nét

  • 督dūđốc

    phổ quát; toàn cầu; mang tính phổ quát

    13 nét

  • 睥pìbễ

    thành phố Puebla (đông nam Mexico City)

    13 nét

  • 睬cǎithải

    để ý; chú ý

    13 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 瞒 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu