mị
bộ mục · 11 nét

nheo mắt; híp mắt

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#37288
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nheo mắt; híp mắt

    • Anh ấy nheo mắt nhìn tôi.

  2. động từ

    liếc xéo; nhìn nghiêng mắt

    • Anh ấy nheo mắt đọc sách.

  3. động từ

    ngủ gật; (khẩu) chợp mắt

    • Tôi thích chợp mắt một lát.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.