Tới nội dung chính

睖

睖
lèng
lăng
⽬bộ mục · 13 nét

ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm

    • 。

      Anh ấy trừng mắt nhìn tôi.

  2. 貳动động từ

    trợn mắt; trừng mắt

    • 。

      Anh ấy lườm tôi một cái.

睖
lèng
lăng
BỘ THỦ⽬
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu