/
睖
睖
lăng
⽬bộ mục · 13 nétngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
- 。
Anh ấy trừng mắt nhìn tôi.
- 貳动động từ
trợn mắt; trừng mắt
- 。
Anh ấy lườm tôi một cái.
睖
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
- 。
Anh ấy trừng mắt nhìn tôi.
- 貳动động từ
trợn mắt; trừng mắt
- 。
Anh ấy lườm tôi một cái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch