Tới nội dung chính

睛

睛
jīng
tình
⽬bộ mục · 13 nét

(của mặt trời) xuất hiện; ló dạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (của mặt trời) xuất hiện; ló dạng

    • 。

      Mắt cô ấy rất đẹp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.

睛
jīng
tình
BỘ THỦ⽬
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu