/
眶
眶
khuông
⽬bộ mục · 11 néthốc mắt; ổ mắt
2 nghĩa#17815
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hốc mắt; ổ mắt
- 貳名danh từ
nơi thị phi; chốn nguy hiểm; nơi phức tạp nhiều tai tiếng
- 。
Hốc mắt anh ấy đỏ lên rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
眶
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hốc mắt; ổ mắt
- 貳名danh từ
nơi thị phi; chốn nguy hiểm; nơi phức tạp nhiều tai tiếng
- 。
Hốc mắt anh ấy đỏ lên rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch