眼
mắt
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắt
中脸上用来看东西的器官liǎn shàng yònglái kàn dōngxi de qìguān
- 。
Mắt của tôi rất đẹp.
- 貳名danh từ
cái nhìn; cái liếc (thường dùng với 一[yi1])
中看的动作或视线kàn de dòngzuò huò shìxiàn
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cái.
- 參名danh từ
lỗ nhỏ
中小的洞或孔xiǎo de dòng huò kǒng
- 。
Cái lỗ này rất nhỏ.
- 肆量lượng từ
lượng từ cho giếng, hang động v.v.
中用来计数井、窑洞等的量词yònglái jìshù jǐng、yáodòng děng de liàngcí
- 伍名danh từ
điểm mấu chốt; điểm nhấn
中关键的地方;重要的部分guānjiàn de dìfang;zhònyào de bùfen
- ?
Điểm mấu chốt của kế hoạch này là gì?
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắt
中脸上用来看东西的器官liǎn shàng yònglái kàn dōngxi de qìguān
- 。
Mắt của tôi rất đẹp.
- 貳名danh từ
cái nhìn; cái liếc (thường dùng với 一[yi1])
中看的动作或视线kàn de dòngzuò huò shìxiàn
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cái.
- 參名danh từ
lỗ nhỏ
中小的洞或孔xiǎo de dòng huò kǒng
- 。
Cái lỗ này rất nhỏ.
- 肆量lượng từ
lượng từ cho giếng, hang động v.v.
中用来计数井、窑洞等的量词yònglái jìshù jǐng、yáodòng děng de liàngcí
- 伍名danh từ
điểm mấu chốt; điểm nhấn
中关键的地方;重要的部分guānjiàn de dìfang;zhònyào de bùfen
- ?
Điểm mấu chốt của kế hoạch này là gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch
- 相xiānglẫn nhau; nhau; tương hỗ