Tới nội dung chính

眼

眼
yǎn
nhãn
⽬bộ mục · 11 nét

mắt

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#4324Lượng từ 双 / 只
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mắt

    中脸上用来看东西的器官liǎn shàng yònglái kàn dōngxi de qìguān

    • 。

      Mắt của tôi rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    cái nhìn; cái liếc (thường dùng với 一[yi1])

    中看的动作或视线kàn de dòngzuò huò shìxiàn

    • 。

      Anh ấy nhìn tôi một cái.

  3. 參名danh từ

    lỗ nhỏ

    中小的洞或孔xiǎo de dòng huò kǒng

    • 。

      Cái lỗ này rất nhỏ.

  4. 肆量lượng từ

    lượng từ cho giếng, hang động v.v.

    中用来计数井、窑洞等的量词yònglái jìshù jǐng、yáodòng děng de liàngcí

  5. 伍名danh từ

    điểm mấu chốt; điểm nhấn

    中关键的地方;重要的部分guānjiàn de dìfang;zhònyào de bùfen

    • ?

      Điểm mấu chốt của kế hoạch này là gì?

眼
yǎn
nhãn
BỘ THỦ⽬
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu