/
眸
眸
mâu
⽬bộ mục · 11 nétcon ngươi; tròng mắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con ngươi; tròng mắt
- 。
Đôi mắt của cô ấy rất sáng.
- 貳名danh từ
suất chiếu ban ngày; buổi chiếu ban ngày
CÁCH VIẾT
Đang tải…
眸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con ngươi; tròng mắt
- 。
Đôi mắt của cô ấy rất sáng.
- 貳名danh từ
suất chiếu ban ngày; buổi chiếu ban ngày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch