Tới nội dung chính

睒

睒
shǎn
thiểm
⽬bộ mục · 13 nét

ráng chiều; ánh hoàng hôn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ráng chiều; ánh hoàng hôn

    • 。

      Anh ấy liếc nhìn một cái.

  2. 貳形tính từ

    sáng; sáng sủa; rực rỡ

    • 。

      Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

睒
shǎn
thiểm
BỘ THỦ⽬
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu