Tới nội dung chính

睦

睦
mù
mục
⽬bộ mục · 13 nét

hài hòa; hòa hợp

2 nghĩa#23329
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hài hòa; hòa hợp

    • 。

      Gia đình họ sống rất hòa thuận.

  2. 貳形tính từ

    hòa thuận; thân ái

    • 。

      Họ sống với nhau rất hòa thuận.

睦
mù
mục
BỘ THỦ⽬
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu