Tới nội dung chính

眴

眴
xuàn
huyễn
⽬bộ mục · 11 nét

lơ mơ; mơ hồ; ngẩn ngơ; hoảng hốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lơ mơ; mơ hồ; ngẩn ngơ; hoảng hốt

  2. 貳形tính từ

    mơ màng; u mê; choáng váng

    • 。

      Anh ấy cảm thấy chóng mặt và hoa mắt.

眴
xuàn
huyễn
BỘ THỦ⽬
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu