Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
着
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
nước cờ; chiêu
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước cờ; chiêu
中象棋或围棋中的一步行动xiàngqī huò wéiqí zhōng de yī bù xíngdòng
- 。
Nước cờ này đi thật sự là một nước cờ hay.
- 。
Nước cờ này của anh ấy đã hoàn toàn phá vỡ kế hoạch của đối thủ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
- 。
Đèn đang sáng.
- ,。
Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
- 。
Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
- 。
Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
- 貳名danh từ
chiêu; chiêu thức; mẹo
中用来欺骗或迷惑他人的方法yònglái qīpiàn huò míhuò tārén de fāngfǎ
- 。
Nước cờ này của anh ấy đi rất hay.
- 參形tính từ
được rồi; ừ thì được (khẩu ngữ)
中表示同意或接受biǎoshì tóngyì huò jiēshòu
- ?
Chuyện này được không?
- 肆动động từ
bỏ vào; thêm vào (phương ngữ)
中放进去;加入fàngjìnqù; jiārù
- 。
Bạn cho thêm chút muối.
trúng; đúng (đặt sau động từ, chỉ đạt được mục đích)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trúng; đúng (đặt sau động từ, chỉ đạt được mục đích)
中动词后面,表示达到目的或有了结果dòngcí hòumiàn, biǎoshì dádào mùdì huò yǒule jiéguǒ
- ?
Bạn ngủ rồi à?
- 貳动động từ
cảm thấy; chạm phải
中用身体或感觉接触到某物yòng shēntǐ huò gǎnjué jiēchù dào mǒuwù
- ?
Bạn đang vội gì thế?
- 參动động từ
bị ảnh hưởng; mắc phải; trúng (vào)
中受到影响或伤害shòudào yǐngxiǎng huò shānghài
- 。
Anh ấy bị cảm lạnh rồi.
- 肆动động từ
bắt lửa; bén lửa
中开始燃烧;生起火kāishǐ ránshāo;shēngqǐ huǒ
- !
Lửa cháy rồi!
- 伍动động từ
bắt lửa; cháy
中燃烧;发火ránshāo;fāhuǒ
- 。
Lửa cháy rồi.
- 陸动động từ
thành công trong; đạt được
中成功地做到或获得某事chénggōng de zuòdào huò huòdé mǒushì
- 。
Tôi không ngủ được.
- 柒动động từ
chạm vào; tiếp xúc; bị (ảnh hưởng); đạt được; (dùng sau động từ) chỉ kết quả thành công của hành động
中接触;碰到jiēchù; pèngdào
- 。
Anh ấy không về nhà.
- 。
Tay anh ấy vô tình chạm vào cái nồi nóng.
- 捌动động từ
chạm vào; tiếp xúc với
中接触到;碰到jiēchù dào; pèngdào
- 。
Anh ấy ngủ thiếp đi rồi.
- 玖动động từ
(khẩu) ngủ thiếp đi; chìm vào giấc ngủ
中进入睡眠状态;睡着jìnrù shuìmiánzhuàngtài; shuìzháo
- 。
Anh ấy vừa nằm xuống đã ngủ thiếp đi.
mặc (quần áo); đeo; áp dụng
NGHĨA
- 壹动động từ
mặc (quần áo); đeo; áp dụng
中把东西穿在身上或放在身体上bǎ dōngxi chuān zài shēntǐ shang huò fàng zài shēntǐ shang
- 貳动động từ
dùng; sử dụng
中使用;运用shǐyòng;yùnyòng
- 。
Anh ấy tập trung vào việc học.
- 參动động từ
liên lạc; liên hệ
中和某人交流、沟通hé mǒurén jiāoliú、gōutōng
- 。
Xin hãy chú ý trang phục.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước cờ; chiêu
中象棋或围棋中的一步行动xiàngqī huò wéiqí zhōng de yī bù xíngdòng
- 。
Nước cờ này đi thật sự là một nước cờ hay.
- 。
Nước cờ này của anh ấy đã hoàn toàn phá vỡ kế hoạch của đối thủ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
- 。
Đèn đang sáng.
- ,。
Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
- 。
Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
- 。
Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
- 貳名danh từ
chiêu; chiêu thức; mẹo
中用来欺骗或迷惑他人的方法yònglái qīpiàn huò míhuò tārén de fāngfǎ
- 。
Nước cờ này của anh ấy đi rất hay.
- 參形tính từ
được rồi; ừ thì được (khẩu ngữ)
中表示同意或接受biǎoshì tóngyì huò jiēshòu
- ?
Chuyện này được không?
- 肆动động từ
bỏ vào; thêm vào (phương ngữ)
中放进去;加入fàngjìnqù; jiārù
- 。
Bạn cho thêm chút muối.
trúng; đúng (đặt sau động từ, chỉ đạt được mục đích)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trúng; đúng (đặt sau động từ, chỉ đạt được mục đích)
中动词后面,表示达到目的或有了结果dòngcí hòumiàn, biǎoshì dádào mùdì huò yǒule jiéguǒ
- ?
Bạn ngủ rồi à?
- 貳动động từ
cảm thấy; chạm phải
中用身体或感觉接触到某物yòng shēntǐ huò gǎnjué jiēchù dào mǒuwù
- ?
Bạn đang vội gì thế?
- 參动động từ
bị ảnh hưởng; mắc phải; trúng (vào)
中受到影响或伤害shòudào yǐngxiǎng huò shānghài
- 。
Anh ấy bị cảm lạnh rồi.
- 肆动động từ
bắt lửa; bén lửa
中开始燃烧;生起火kāishǐ ránshāo;shēngqǐ huǒ
- !
Lửa cháy rồi!
- 伍动động từ
bắt lửa; cháy
中燃烧;发火ránshāo;fāhuǒ
- 。
Lửa cháy rồi.
- 陸动động từ
thành công trong; đạt được
中成功地做到或获得某事chénggōng de zuòdào huò huòdé mǒushì
- 。
Tôi không ngủ được.
- 柒动động từ
chạm vào; tiếp xúc; bị (ảnh hưởng); đạt được; (dùng sau động từ) chỉ kết quả thành công của hành động
中接触;碰到jiēchù; pèngdào
- 。
Anh ấy không về nhà.
- 。
Tay anh ấy vô tình chạm vào cái nồi nóng.
- 捌动động từ
chạm vào; tiếp xúc với
中接触到;碰到jiēchù dào; pèngdào
- 。
Anh ấy ngủ thiếp đi rồi.
- 玖动động từ
(khẩu) ngủ thiếp đi; chìm vào giấc ngủ
中进入睡眠状态;睡着jìnrù shuìmiánzhuàngtài; shuìzháo
- 。
Anh ấy vừa nằm xuống đã ngủ thiếp đi.
NGHĨA
- 壹动động từ
mặc (quần áo); đeo; áp dụng
中把东西穿在身上或放在身体上bǎ dōngxi chuān zài shēntǐ shang huò fàng zài shēntǐ shang
- 貳动động từ
dùng; sử dụng
中使用;运用shǐyòng;yùnyòng
- 。
Anh ấy tập trung vào việc học.
- 參动động từ
liên lạc; liên hệ
中和某人交流、沟通hé mǒurén jiāoliú、gōutōng
- 。
Xin hãy chú ý trang phục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch
- 相xiānglẫn nhau; nhau; tương hỗ