Tới nội dung chính

督

督
dū
đốc
⽬bộ mục · 13 nét

phổ quát; toàn cầu; mang tính phổ quát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phổ quát; toàn cầu; mang tính phổ quát

    • 。

      Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát việc học của học sinh.

督
dū
đốc
BỘ THỦ⽬
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu