miáo
miêu
bộ mục · 13 nét

điều tra toàn diện; tổng điều tra (dân số, v.v.)

2 nghĩa#9907
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều tra toàn diện; tổng điều tra (dân số, v.v.)

    看;用眼睛指向kàn; yòng yǎnjing zhǐxiàng

    • Anh ấy liếc nhìn đồng hồ.

  2. động từ

    điều tra dân số; tổng điều tra

    用枪或其他武器对准目标yòng qiāng huò qítā wǔqì duìzhǔn mùbiāo

    • Anh ấy đã nhắm vào mục tiêu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.