zhèn
trẫm
bộ mục · 11 nét

tán mắt; chỗ đen của mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tán mắt; chỗ đen của mắt

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.