tiào
thiếu
bộ mục · 11 nét

ngày dài; (ngày) dài lâu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngày dài; (ngày) dài lâu

    • Anh ấy thích nhìn ra xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.