睡
睡
thuỵ
⽬bộ mục · 13 nétngủ; đi ngủ
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#481
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngủ; đi ngủ
中闭眼休息,进入睡眠状态bìyǎn xiūxi, jìnrù shuìmián zhuàngtài
- 。
Tôi thích ngủ.
- 。
Tối qua tôi đi ngủ rất sớm.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn nên đi ngủ đi.
- 。
Tôi đã có một giấc ngủ ngon.
- 貳动động từ
nằm xuống; ngã ra nằm
中躺着闭眼休息tǎngzhe bìyǎn xiūxi
- 。
Anh ấy thích nằm trên ghế sofa.
- 。
Mệt thì cứ nằm xuống nghỉ một lúc đi.
Đang tải…
睡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngủ; đi ngủ
中闭眼休息,进入睡眠状态bìyǎn xiūxi, jìnrù shuìmián zhuàngtài
- 。
Tôi thích ngủ.
- 。
Tối qua tôi đi ngủ rất sớm.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn nên đi ngủ đi.
- 。
Tôi đã có một giấc ngủ ngon.
- 貳动động từ
nằm xuống; ngã ra nằm
中躺着闭眼休息tǎngzhe bìyǎn xiūxi
- 。
Anh ấy thích nằm trên ghế sofa.
- 。
Mệt thì cứ nằm xuống nghỉ một lúc đi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch
- 相xiānglẫn nhau; nhau; tương hỗ