- 目mục(mắt)BỘ
- 垂thùy(rủ xuống)HÌNH THANH
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
ngủ; đi ngủ
ngủ; đi ngủ
中闭眼休息,进入睡眠状态bìyǎn xiūxi, jìnrù shuìmián zhuàngtài
Tôi thích ngủ.
Tối qua tôi đi ngủ rất sớm.
Bạn nên đi ngủ đi.
Tôi đã có một giấc ngủ ngon.
nằm xuống; ngã ra nằm
中躺着闭眼休息tǎngzhe bìyǎn xiūxi
Anh ấy thích nằm trên ghế sofa.
Mệt thì cứ nằm xuống nghỉ một lúc đi.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
ngủ; đi ngủ
中闭眼休息,进入睡眠状态bìyǎn xiūxi, jìnrù shuìmián zhuàngtài
Tôi thích ngủ.
Tối qua tôi đi ngủ rất sớm.
Bạn nên đi ngủ đi.
Tôi đã có một giấc ngủ ngon.
nằm xuống; ngã ra nằm
中躺着闭眼休息tǎngzhe bìyǎn xiūxi
Anh ấy thích nằm trên ghế sofa.
Mệt thì cứ nằm xuống nghỉ một lúc đi.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.