Tới nội dung chính
⽷

mịch · sợi tơ

mì (mi4)

Bộ thủ số 120 · 6 nét (第 120 部首 · 6 画 dì 120 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽷ (mịch) — nghĩa: sợi tơ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình chỉ sợi tơ. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả một chùm những sợi dây hoặc tơ xoắn lại với nhau, thể hiện quá trình kéo và xoắn tơ từ tằm.

Mẹo nhớ: Hình dáng như nhiều sợi dây song song xoắn lại, gợi nhớ những tơ dệt từ kỹ nghệ dệt lụa cổ xưa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

184 chữ
  • 縠húhộc

    vải lụa mỏng; lụa gạc mỏng

    16 nét

  • 縢téngđằng

    giản dị; mộc mạc; chất phác

    16 nét

  • 縦zòngtúng

    buông thả; thả lỏng; dọc (theo chiều dài)

    16 nét

  • 缰jiāngcương

    dây cương; ràng buộc; giam cầm

    16 nét

  • 缱qiǎnkhiển

    liên kết; ôm ấp

    16 nét

  • 缲qiāosào

    may gấp kín; xâu chui

    16 nét

  • 缳huánhoán

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

    16 nét

  • 总zǒngtổng

    chung; tổng; toàn bộ

    HSK 3

    17 nét

  • 繋xì

    buộc; gắn kết; hệ

    17 nét

  • 纵zòngtung

    dọc; theo chiều dọc; từ bắc đến nam

    17 nét

  • 䌸zhuàntruyện

    buộc; cột

    17 nét

  • 纤xiānkhiên

    không tệ; khá được

    17 nét

  • 縻mímy

    buộc; cột

    17 nét

  • 繁fánphồn

    rậm rạp; phồn thịnh; phức tạp

    17 nét

  • 繄yīê

    ôi; à

    17 nét

  • 繇yáodao

    dân ca

    17 nét

  • 𦈡xūnhu

    phong tục dân gian; nếp sống của dân

    17 nét

  • 𫄸xūnhuân

    đỏ tươi; đỏ rực; màu đỏ thắm

    17 nét

  • 𬙊mòmặc

    giản dị; mộc mạc; chất phác

    17 nét

  • 绕ràonhiễu

    xoay quanh; vòng quanh

    HSK 5

    18 nét

  • 茧jiǎnkiển

    kén; cái kén (của tằm); chai (da)

    18 nét

  • 织zhīchức

    dệt; đan

    HSK 6

    18 nét

  • 繠ruǐnhuỵ

    rủ xuống; rủ; buông thõng

    18 nét

  • 䍁suìtoại

    tua rua; tua trang trí trên mũ miện

    18 nét

  • 系xìhệ

    chế độ; hệ thống; quy định

    HSK 3

    19 nét

  • 绘huìhội

    vẽ; hội hoạ

    19 nét

  • 绎yìdịch

    không ngừng; liên tục

    19 nét

  • 缵zuǎntoản

    (văn) kế thừa; tiếp nối

    19 nét

  • 继jìkế

    tiếp tục; đi xuống; xuống

    HSK 7

    20 nét

  • 纂zuǎntoản

    (văn) biên soạn; sưu tập

    20 nét

  • 纩kuàngkhoáng

    bông mịn; vải lụa mỏng

    20 nét

  • 辫biànbiện

    bím tóc; đuôi sam

    20 nét

  • 𬙋xiāngtương

    dây buộc tay áo

    20 nét

  • 纉zuǎn

    kế thừa; nối tiếp

    21 nét

  • 颣lèilỗi

    vết tì; khuyết điểm; tì vết

    21 nét

  • 纎xiāntiêm

    mảnh mai; thanh mảnh; nhỏ nhắn

    21 nét

  • 纒chántriền

    quấn quanh; vướng víu

    22 nét

  • 才cáitài

    tài năng; năng lực

    HSK 2

    23 nét

  • 纙luòla

    dây cột tiền; sợi dây xâu tiền

    25 nét

  • 纛dàođạo

    cờ lớn; cờ quân

    25 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 𬘭 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu

⽷ mịch — Bộ thủ 120 | OtterDict