Tới nội dung chính

纤

纤
xiān
khiên
⽷bộ mịch · 6 nét

không tệ; khá được

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    không tệ; khá được

    • 。

      Cô ấy có vóc dáng mảnh mai.

  2. 貳形tính từ

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

  3. 參形tính từ

    phút

纤
qiàn
khiên
BỘ THỦ⽷
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu