hệ
bộ mịch · 7 nét

khoa (trong trường đại học); hệ; ngành

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#3837
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa (trong trường đại học); hệ; ngành

    大学里教学同一专业的组织dàxué lǐ jiàoxué tónyī zhuānyè de zǔzhī

    • Bạn học khoa nào?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.

  2. động từ

    buộc; ràng buộc

    用绳子或带子把东西连接或固定在一起yòng shéngzi huò dàizi bǎ dōngxi liánjiē huò gùdìng zài yīqǐ

    • Xin hãy thắt dây an toàn.

  3. danh từ

    chế độ; hệ thống; quy định

    组织起来的整体;按照规则安排的办法zǔzhī qǐlai de zhěngtǐ;ànzhào guīzé ānpái de bànfǎ

    • Hệ thống này rất phức tạp.

  4. động từ

    (văn) là; thuộc về

    属于;是的意思shǔyú;shì de yìsi

    • Cái này là giả mạo.

  5. động từ

    lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)

    为某事感到担心或不安wèi mǒushì gǎndào dānxīn huò búān

    • Bạn đừng lo lắng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.